| 한국 | Hàn Quốc |
| 베트남 | Việt Nam |
| 레이시아 | Malaysia |
| 일본 | Nhật Bản |
| 미국 | Mỹ |
| 중국 | Trung Quốc |
| 태국 | Thái Lan |
| 호주 | Úc |
| 몽골 | Mông Cổ |
| 인도네시아 | Indonesia |
| 필리핀 | Philippines |
| 인도 | Ấn Độ |
| 영국 | Anh |
| 독일 | Đức |
| 프랑스 | Pháp |
| 러시아 | Nga |
| 학생 | học sinh |
| 회사원 | nhân viên công ty |
| 은행원 | nhân viên ngân hàng |
| 선생님 | giáo viên |
| 공무원 | công chức |
| 의사 | bác sĩ |
| 가이드 | hướng dẫn viên du lịch |
| 주부 | nội trợ |
| 약사 | dược sĩ |
| 운전기사 | tài xế lái xe |
| 한국어 | tiếng Hàn |
| 안녕하세요 | Xin chào |
| 안녕하십니까 | Xin chào (trịnh trọng) |
| 안녕히 가세요 | Xin tạm biệt (Đi về bình an). |
| 안녕히 계세요 | Xin tạm biệt (Ở lại bình an). |
| 처음 뵙겠습니다. | Rất hân hạnh. (Lần đầu gặp mặt) |
| 밥갑습니다 | Rất vui được gặp |
| 국어국문학과 | khoa ngữ văn |
| 국적 | quốc tịch |
| 네 | vâng |
| 대학교 | trường đại học |
| 대학생 | sinh viên |
| 보기 | mẫu, ví dụ |
| 사람 | người |
| ~씨 | bạn |
| 아니요 | không |
| 은행 | ngân hàng |
| 이 | này |
| 이름 | tên |
| 이메일 | thư điện tử, email |
| 저 | tôi |
| 전화 | điện thoại |
| 제 | của tôi |
| 주소 | địa chỉ |
| 직업 | nghề nghiệp |
| 학과 | bộ môn |
| 학번 | mã số sinh viên |
| 학생증 | thẻ sinh viên |
| 한국어과 | khoa Hàn ngữ |


TƯ VẤN LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG HÀN TẠI BADA KOREAN