1. Giới thiệu về Trường Đại học Nữ sinh Ewha
Trường Đại học nữ Ewha – Hàn Quốc được mệnh danh là nơi sản sinh những nữ chính trị gia nổi tiếng hàng đầu Hàn Quốc, với 15 trong số 32 nữ bộ trưởng Hàn đã tốt nghiệp tại đây, hay như chính nữ thủ tướng đầu tiên của Đại Hàn dân quốc là Han Myeongsuk. Trường được thành lập vào năm 1886 với hơn 130 năm hoạt động và phát triển. Đại học nữ Ewha đã góp phần nâng cao vai trò và vị thế của những người phụ nữ trong xã hội Hàn Quốc nói riêng và trên thế giới nói chung.

Được coi là lựa chọn số một dành cho các bạn nữ sinh – Đại học Nữ Ewha là nơi có cơ sở vật chất và chương trình đào tạo toàn diện nhất trên thế giới.
- Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
- Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
- Địa chỉ: 52, Ewhayeodae-gil, Seodaemun-gu, Seoul
- Loại hình: Tư thục
- Năm thành lập: 1886
- Số lượng: Gần 22.000 sinh viên
- Trang chủ: https://www.ewha.ac.kr/
- Facebook: https://www.facebook.com/EwhaWomansUniversity
- Điện thoại: 02-3277-2114
2. Vài cột mốc nổi bật của Trường Đại học Nữ sinh Ewha
- Năm 2010, Ewha đứng thứ 5 trong cuộc bình chọn đánh giá Chosun-QS 2010 dành cho các trường đại học khu vực châu Á.
- Năm 2012, Ewha tiếp tục đứng thứ 5 trong bảng xếp hạng các trường đại học về số lượng sinh viên thành công trong kì thi quốc gia về tư pháp 621 và kì thi dân sự 204
- Năm 2013, trường đại học nữ giới Ewha đứng thứ 321 trong số 500 trường đai học có nhiều đóng góp về nghiên cứu khoa học nhất thế giới
- Năm 2016, trường đứng thứ 9 trong số các trường đại học Hàn Quốc theo đánh giá xếp hạng các trường đại học của châu Á của Chosun-QS
- Năm 2018, trường góp mặt trong top 300 của bảng xếp hạng các trường đại học trên thế giới QS
3. Điều kiện nhập học Trường Đại học Nữ sinh Ewha
3.1. Điều kiện nhập học
– Điều kiện quốc tịch:
- Nữ ứng viên là người nước ngoài (bố mẹ ứng viên cũng mang quốc tịch nước ngoài).
- Công dân Hàn Quốc có 2 quốc quốc tịch sẽ không được nhận học.
- Người Hàn Quốc có quốc tịch nước ngoài (gồm cả ứng viên và bố mẹ) chỉ đủ điều kiện nếu ứng viên có cha mẹ có quốc tịch trước khi ứng viên học vào học cấp 2 (14 tuổi).
– Điều kiện về học tập:
- Hệ đại học: Tốt nghiệp THPT, điểm GPA từ 6.5 trở lên.
- Với sinh viên đại học chuyển tiếp: Cần hoàn thành 2 năm học tập tại trường ĐH chính quy ở trong nước trước khi chuyển sang học năm thứ 3 ở ĐH Ewha.
- Sau đại học: Đã hoàn thành chương trình đại học/thạc sĩ.
- Lưu ý: Các loại bằng từ việc học tại nhà, học online sẽ không được chấp nhận.
– Điều kiện về ngôn ngữ:
- Với sinh viên năm nhất hệ đại học: Có chưởng chỉ TOPIK cấp 3 trở lên hoặc đạt trình độ tiếng Hàn tương đương trong kỳ kiểm tra đầu vào của trường
- Với sinh viên chuyển tiếp và sau đại học: Có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp 4 trở lên
- Những bạn học tiếng Hàn tại Trung tâm ngôn ngữ Hàn Quốc của trường Ewha Womans University phải hoàn thành chương trình học cấp tương đương 3 hoặc 4 trước khi nhập học. Nếu không hồ sơ sẽ bị hủy
- Các ngành giảng dạy bằng tiếng Anh: Có trình độ tiếng Anh tối thiểu TOEFL (PBT 550, iBT 80), ClassifiedTs 5.5, TEPS 600 (TEPS New 326)
3.2. Hồ sơ đăng ký
- Đơn đăng ký học phải được viết bằng tiếng Hàn/Anh. Gửi bản in ra giấy sau khi đã hoàn thành đơn đăng ký trực tuyến
- Bản giới thiệu bản thân viết tay bằng tiếng Hàn/Anh
- Bản sao sổ hộ khẩu
- Bản sao hộ chiếu, giấy khai sinh
- Các loại bằng tốt nghiệp và bảng điểm mà ứng viên đã có
- Chứng chỉ tiếng Hàn hoặc tiếng Anh
- Thẻ đăng ký người nước ngoài
- Giấy chứng minh tài chính: hệ đại học và sau đại học phải có tối thiểu 20.000 USD trong tài khoản ngân hàng
- 5 ảnh chân dung 3.5×4.5 như ảnh hộ chiếu
- Một số giấy tờ khác mà nhà trường yêu cầu
4. Các chuyên ngành đào tạo Đại học Nữ sinh Ewha
| Trường | Khoa |
| Nghệ thuật khai phóng |
|
| Khoa học xã hội |
|
| Khoa học tự nhiên |
|
| Kỹ thuật ELTEC |
|
| Âm nhạc |
|
| Giáo dục |
|
| Quản trị kinh doanh |
|
| Tích hợp |
|
| Y |
|
| Điều dưỡng |
|
| Dược |
|
5. Học bổng
| Loại học bổng | Ứng cử viên | Thông tin | Thời hạn | |
| EGPP (chương trình hợp tác Quốc tế Ewha) | Sinh viên đến từ nước đang phát triển chứng minh tiềm năng trở thành nhà lãnh đạo nữ, sẽ theo học chương trình Đại học hoặc Cao học qua việc gia nhập đặc biệt dành cho sinh viên Quốc tế | Miễn phí toàn bộ học phí (bao gồm phí nhập học), tiền KTX, hỗ trợ chi phí sinh hoạt. |
| |
| ISS (học bổng sinh viên Quốc tế) | ISS F4 (miễn phí tiền học phí 4 năm) | Sinh viên Quốc tế đăng kí chương trình Đại học qua việc nhập học đặc biệt dành cho sinh viên Quốc tế | Miễn phí toàn bộ học phí (bao gồm phí nhập học) | Tối đa 8 học kỳ |
| ISS F2 (miễn phí tiền học phí 2 năm) | Sinh viên Quốc tế đăng kí chương trình Đại học hoặc cao học qua việc gia nhập đặc biệt dành cho sinh viên Quốc tế | Miễn phí toàn bộ học phí (bao gồm phí nhập học) | Tối đa 4 học kỳ | |
| ISS F1 (miễn phí tiền học phí 1 năm) | Miễn phí toàn bộ học phí (bao gồm phí nhập học) | Tối đa 2 học kỳ | ||
| ISS HH1 (miễn phí tiền học phí 1 học kì) | TOPIK cấp 6 (sinh viên Quốc tế nộp bằng TOPIK trong thời gian đăng kí) | Miễn phí một nửa học phí (bao gồm phí nhập học) | 1 học kỳ | |
| Học bổng trung tâm ngoại ngữ Ewha cho tiếng Hàn | Sinh viên năm nhất Quốc tế đã hoàn thành ít nhất 3 học kỳ, đạt được cấp 6 chương trình tiếng Hàn mở rộng trung tâm ngoại ngữ Ewha | Một phần học phí | Học kỳ đầu tiên | |
6. Học phí
– Phí đăng ký (không hoàn trả): 100.000 KRW (miễn cho sinh viên trao đổi)
– Học phí (mỗi học kỳ): 4.000.000 KRW (miễn cho sinh viên trao đổi)
– Phí trung tâm y tế trong khuôn viên trường (mỗi học kỳ): 23.200 KRW
7. Ký túc xá
Trường đại học Ewha có 3 khu KTX khác nhau:
+ E-House
+ Hanwoori House
+ I-House
Nội thất từng phòng đầy đủ tiện nghi, gồm: Giường đơn, bàn học, ghế, tủ sách, tủ quần áo, kệ để giày, phòng tắm, máy sưởi ấm, internet,…Đồng thời, có các tiện ích chung như: phòng giặt ủi ở mỗi tầng, phòng sinh hoạt chung, phòng chờ, nhà ăn, khu tập thể thao, cafe,…
Chi phí ký túc xá dao động từ:
+ 1.613.900 KRW (loại phòng 1 người, loại A)
+ 1,523,390 KRW (loại phòng 1 người, loại B)
+ 1.464.710 KRW (loại phòng 2 người, loại A)
+ 1.380.490 KRW (loại phòng 2 người, loại B)
+ 1.338.990 KRW (2 người, thường)
+ 1.252.710 KRW (loại A, 3 người)
+ 1.180.600 KRW (loại B, 3 người)
+ 1.112.960 KRW (4 người)
Đơn vị: Won/kỳ

TƯ VẤN LỘ TRÌNH HỌC TIẾNG HÀN TẠI BADA KOREAN